Thông báo đấu giá
THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 01-19/2026/TBĐG-ĐL04 QSDĐ và TSGLVĐ tại Suối Ea Mắc, xã Dliê Yang, huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk (nay là xã Ea Drăng, tỉnh Đắk Lắk) gồm: 1. QSDĐ và TSGLVĐ tại TĐ số 35, TBĐ số 28 theo GCN số AC 957075 do UBND huyện Ea H’leo cấp ngày 29/6/2005 cho hộ ông Nguyễn Xuân Hải và bà Phùng Thị Thúy. DT: 19.520m2; Hình thức SD riêng; Mục đích SD đất: Đất trồng CLN; Thời hạn SD đất: Đến ngày 03/5/2043; Ghi chú GCN: Hợp các TĐ 35 và 55 TBĐ số 28 đo đạc năm 1998 thành TĐ mới số 35.*TSGLVĐ: Sân DT 672m2; Nhà tạm DT 49m2; Nhà kho DT 82m2 và một số công trình phụ trợ khác. *Cây trồng gắn liền với đất: 1.870 cây Cà phê; 97 cây Sầu riêng và một số cây trồng khác. 2. QSDĐ và TSGLVĐ tại TĐ số 32, TBĐ số 28 theo GCN số AĐ 972509 do UBND huyện Ea H’leo cấp ngày 28/3/2006 cho hộ ông Nguyễn Xuân Hải và bà Phùng Thị Thúy. DT: 13.584,0m2; Hình thức SD riêng; Mục đích SD đất: Đất trồng CLN; Thời hạn SD đất: 2056.*TSGLVĐ: Sân DT 53,9m2; Nhà kho DT 18,6m2; Lò sấy DT 34,2m2 và một số công trình phụ trợ khác.*Cây trồng gắn liền với đất: 1.513 cây Cà phê; 163 Trụ tiêu bê tông; 102 cây Sầu riêng và một số cây trồng khác. 3. QSDĐ và TSGLVĐ tại TĐ số 111, TBĐ số 28 theo GCN số AK 553748 do UBND huyện Ea H’leo cấp ngày 28/01/2008 cho hộ ông Nguyễn Xuân Hải và bà Phùng Thị Thúy. DT: 7.613,0 m2; Hình thức SD riêng; Mục đích SD đất: Đất trồng CLN ; Thời hạn SD đất: 01/2058.*TSGLVĐ: 01 Giếng khoan sâu 70m có họng giếng bằng sắt. *Cây trồng gắn liền với đất: 468 cây Cà phê; 525 Trụ tiêu bê tông và một số cây trồng khác. 4. QSDĐ và TSGLVĐ tại TĐ số 36, TBĐ số 28 theo GCN số AK 553697 do UBND huyện Ea H’leo cấp ngày 28/01/2008 cho hộ ông Nguyễn Xuân Hải. DT: 4.615,0m2; Hình thức SD riêng; Mục đích SD đất: Đất trồng CLN; Thời hạn SD đất: 01/2058.*TSGLVĐ: Cổng + hàng rào kích thước 13,1m dài. *Cây trồng gắn liền với đất: 322 cây Cà phê; 32 cây Sầu riêng và một số cây trồng khác.
THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 06-55/2025/TBĐG-QNQuyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại thửa đất số 95, tờ bản đồ số 6 (nay là tờ bản đồ số 41), địa chỉ: Thôn Kon Ji Xút, xã Đăk Blà, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum (nay là xã Đăk Rơ Wa, tỉnh Quảng Ngãi) theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BC 938717 do Ủy ban nhân dân thành phố Kon Tum cấp ngày 26/5/2011 mang tên hộ ông A Tây và bà Y Var đã chỉnh lý biến động chuyển nhượng cho ông Nguyễn Đức Huy và vợ là bà Nguyễn Thị Nhạn ngày 11/7/2022. Diện tích: 1834 m², hình thức sử dụng: Sử dụng riêng, mục đích sử dụng: Đất trồng cây hàng năm khác, thời hạn sử dụng đến 04/2031; Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất.
THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN SỐ 01B/06-2026/TBĐG-GLKTTài sản 2: Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 176, tờ bản đồ số 02 (nay là thửa đất số 234, tờ bản đồ số 10) theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất số A 133178 do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai cấp ngày 29/8/1992 mang tên bà Nguyễn Thị Tám. Diện tích theo Giấy chứng nhận: 760 m2. Mục đích sử dụng: Đất ở: 400m²; đất vườn: 360m². Thời hạn sử dụng: Lâu dài + đến tháng 12/2007 (đã được gia hạn đến tháng 12/2027). Diện tích đo đạc thực tế phù hợp với diện tích theo Giấy chứng nhận đã cấp. Địa chỉ thửa đất: thị trấn Kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai (nay là Thôn 5, xã Kbang, tỉnh Gia Lai).
THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN SỐ 01A/06-2026/TBĐG-GLKTTài sản 1: Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 07 (số mới 121), tờ bản đồ số 48 theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất số AB 899457 do UBND huyện Kbang cấp ngày 06/7/2005 mang tên bà Cao Thị Bắc. Diện tích theo Giấy chứng nhận: 1.470 m2. Hình thức sử dụng: Riêng. Mục đích sử dụng: Đất ở đô thị 400m2; Hàng năm khác: 1.070m2. Thời hạn sử dụng: Lâu dài + đến tháng 05/2025. Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất. Diện tích đo đạc thực tế: 1.384,7m2 (trong đó 400m2 đất ở đô thị, đất hàng năm khác 984,7m2). Diện tích đo đạc thực tế giảm 85,3m² đất HNK so với diện tích theo Giấy chứng nhận đã cấp. Địa chỉ thửa đất: Hẻm Quang Trung, tổ 1, thị trấn Kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai (nay là thôn 1, xã Kbang, tỉnh Gia Lai).
THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 07-68/2025/TBĐG-ĐLQSDĐ và TSGLVĐ tại TĐ số 276, TBĐ số 7. Đ/c: Phường Khánh Xuân, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk (nay là phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk). Theo GCN số AI 544284 do UBND T.p Buôn Ma Thuột cấp ngày 29/05/2007 cho hộ bà Bùi Thị Loan. Ngày 05/01/2021 được CNVPĐKĐĐ TP. Buôn Ma Thuột xác nhận tặng cho bà Vũ Thụy Viễn. DT: 1.215,0m2; Hình thức SD riêng: 1.215,0m2; Mục đích SD: Trồng cây lâu năm; Thời hạn SD: 2043. *TSGLVĐ: Đất trống
THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 01/02-2026/TBĐG-GLKTQuyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 1214, tờ bản đồ số 52 theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CU 828619 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Gia Lai cấp ngày 10/7/2020 mang tên bà Trương Thị Nguyên. Diện tích theo Giấy chứng nhận: 1.035,9m2. Diện tích đo đạc thực tế: 974,4m2. Mục đích sử dụng: Đất ở + Đất TCLN. Địa chỉ thửa đất: Xã Ia Đêr, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai (nay là xã Ia Hrung, tỉnh Gia Lai). Tài sản gắn liền trên đất: 90 cây cà phê trồng năm 2015.
THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 07/37-2026/TBĐG-GLKTQuyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 91, tờ bản đồ số 48 theo GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BS 362749 mang tên ông Phan Thanh Phương và bà Cao Thị Mỹ Hạnh đã chỉnh lý chuyển nhượng cho bà Huỳnh Thị Ái ngày 20/5/2020. DT theo GCN: 128,6m2. MĐSD: 120,3m2 Đất ở + 8,3m2 đất trồng cây lâu năm. Thời hạn sử dụng: Lâu dài + Đến tháng 10/2043. DT đo đạc thực tế là: 124m2 (trong đó: 120,3m² đất ở và 3,7m² đất trồng cây lâu năm). Địa chỉ thửa đất: tổ 4, phường la Kring, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai (nay là tổ 4, phường Diên Hồng, tỉnh Gia Lai). Tài sản gắn liền trên đất: 01 nhà ở riêng lẻ 08 tầng + 01 tầng hầm có DT xây dựng là 108,7m2; Tổng DT sàn 1.008,2m2.
