Thông báo đấu giá
  • THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 10/2026/TBĐG-QN
    THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 10/2026/TBĐG-QN
    QSDĐ và tài sản gắn liền với đất tại thửa đất số 1205 (được tách từ thửa đất số 435), tờ bản đồ số 23, địa chỉ thửa đất: thôn Nhơn Khánh, xã Sa Nhơn, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum (nay là xã Sa Thầy, tỉnh Quảng Ngãi) theo Giấy chứng nhận số DĐ 211847 do Sở TN & MT tỉnh Kon Tum cấp ngày 02/8/2022 mang tên ông Trương Đình Thừa và bà Nguyễn Thị Liễu. Diện tích: 1733,8 m² (trong đó: 400 m 2 đất ONT, thời hạn sử dụng lâu dài và 1333,8 m 2 đất HNK, thời hạn sử dụng đến 19/11/2066), hình thức sử dụng riêng, nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất. Nhà ở (được chứng nhận quyền sở hữu): Loại nhà ở riêng lẻ cấp 4, diện tích xây dựng 45 m 2 , diện tích sàn 45 m 2 , hình thức sở hữu riêng. Tài sản gắn liền với đất: Trên đất có 02 ngôi nhà cấp 4, công trình phụ trợ, hiện trạng công trình đã cũ, xuống cấp nhiều chỗ bị rỉ sét, hư hỏng và một số loại cây trồng
  • THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 04-01/2026/TBĐG-ĐL
    THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 04-01/2026/TBĐG-ĐL
    QSDĐ và TSGLVĐ tại TĐ số 108, TBĐ số 5, đ/c: Phường Tân Lập, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk (nay là phường Tân Lập, tỉnh Đắk Lắk). Theo GCN số AH 922953 được UBND TP. Buôn Ma Thuột cấp ngày 23/04/2007 cho hộ Huỳnh Ngọc Thạch. DT: 244,0m2; Hình thức SD riêng; Mục đích SD: Đất ở tại đô thị; Thời hạn SD: Lâu dài. Ngày 26/6/2012 được VPĐKQSDĐ xác nhận đã tách thửa 174 (từ thửa 108) DT 119,4m2 đất ở tại đô thị, DT còn lại của GCN là 124,6m2. Ngày 04/4/2016 được CNVPĐKĐĐ TP. BMT xác nhận tặng cho ông Huỳnh Ngọc Chánh. *TSGLVĐ: 01 căn nhà xây 02 tầng, tổng DT sàn 215m2
  • THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 04-03/2026/TBĐG-QN
    THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 04-03/2026/TBĐG-QN
    Quyền sử dụng đất tại thửa đất số 124, tờ bản đồ số 69 (185 mới), địa chỉ thửa đất tại: Đường Tôn Đức Thắng, phường Ngô Mây, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum (nay là phường Đăk Cấm, tỉnh Quảng Ngãi) theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BC 890184 do UBND thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum (cũ) cấp ngày 16/12/2010 mang tên ông A Mút (Bà Trần Thị Thanh Thúy nhận chuyển nhượng và được Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Kon Tum (cũ) đính chính ngày 13/11/2020). Diện tích: 550,4 m2, đất ở tại nông thôn 200 m², thời hạn sử dụng lâu dài; đất trồng cây hàng năm khác 350,4 m², thời hạn sử dụng đến 12/2030, Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất. Tổng diện tích đo được thực tế là: 550,4 m2 (toàn bộ diện tích của thửa đất này thuộc diện quy hoạch đất công cộng) đối chiếu với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã được cấp kết quả cho thấy diện tích đo được thực tế phù hợp với giấy chứng nhận đã được cấp nêu trên.
  • THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 11-30/2025/TBĐG-QN
    THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 11-30/2025/TBĐG-QN
    Quyền sử dụng đất tại thửa đất số 102, tờ bản đồ số 33, địa chỉ: Tổ 2, phường Nguyễn Trãi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum (nay là phường Đăk Bla, tỉnh Quảng Ngãi). Diện tích: 163 m2, hình thức sử dụng riêng, mục đích sử dụng: 150 m2 đất ở, thời hạn sử dụng lâu dài; 13 m2 đất trồng cây hàng năm khác, thời hạn sử dụng đến 7/2014 (được xác nhận tiếp tục sử dụng đất trồng cây hàng năm khác đến tháng 7/2067 theo hồ sơ số: 002005.GH.143). Nguồn gốc sử dụng: Nhận tặng cho được Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất. Theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BR 225116 do Ủy ban nhân dân thành phố Kon Tum cấp ngày 12/11/2014 mang tên ông Nguyễn Hoài Linh và bà Hồ Thị Kim Ngân, đăng ký biến động ngày 17/6/2022 được Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Kon Tum xác nhận chuyển nhượng cho ông Phan Duy Rạng và vợ là bà Nguyễn Ái Vi.
  • THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN SỐ 02/11-2026/TBĐG-BĐ
    THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN SỐ 02/11-2026/TBĐG-BĐ
    Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 43, tờ bản đồ số 8 theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CI 277705 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Định cấp ngày 29/5/2017 mang tên bà Trần Thị Anh Đào đã chỉnh lý chuyển nhượng cho bà Trần Thị Kim Oanh ngày 29/6/2023. Diện tích theo Giấy chứng nhận: 101,4 m2. Hình thức sử dụng: Riêng. Mục đích sử dụng: Đất ở tại đô thị. Thời hạn sử dụng: Lâu dài. Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSD đất như giao đất có thu tiền sử dụng đất. Ghi chú: GCN này thay thế cho GCN do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Định cấp ngày 25/9/2007, số vào sổ cấp GCN: T00966. Địa chỉ thửa đất: Số 241 Đống Đa, phường Thị Nại, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định (nay là số 241 Đống Đa, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai).
  • THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN SỐ 02/09-2026/TBĐG-BĐ
    THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN SỐ 02/09-2026/TBĐG-BĐ
    Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 356, tờ bản đồ số 06 theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CI 222015 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Định cấp ngày 21/4/2017 mang tên ông Phan Châu Trinh đã chỉnh lý thành của chung mang tên ông Phan Châu Trinh và bà Phan Thị Hương ngày 11/5/2017. Diện tích theo Giấy chứng nhận: 71 m2. Hình thức sử dụng: Riêng. Mục đích sử dụng: Đất ở tại đô thị. Thời hạn sử dụng: Lâu dài. Nguồn gốc sử dụng: Nhận thừa kế đất được công nhận QSD đất như giao đất có thu tiền sử dụng đất. Ghi chú: GCN này thay thế cho GCN do UBND tỉnh Bình Định cấp ngày 17/01/2003, hồ sơ gốc số 8010. Diện tích đo đạc thực tế phù hợp với diện tích theo Giấy chứng nhận đã được cấp. Địa chỉ thửa đất: 64 đường Ngô Quyền, phường Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định (nay là phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai).
  • THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 02-10/2026/TBĐG-ĐL
    THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 02-10/2026/TBĐG-ĐL
    QSDĐ và TSGLVĐ tại TĐ số 1151 (cũ thửa 350), TBĐ số 13, đ/c: Phường Thành Nhất, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk (nay là phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk). Theo GCN số BB 793861 được UBND TP. Buôn Ma Thuột cấp ngày 28/01/2011 mang tên ông Nguyễn Huy Lượng. DT: 594,8m2; Hình thức SD riêng; Mục đích SD: 100m2 Đất ở tại đô thị, 494,8m2 Đất trồng cây lâu năm. Thời hạn SD: 100m2 (lâu dài), 494,8m2 (2043). Theo TLBĐĐC số 144/TL-CNBMT ngày 05/01/2022 và Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất ngày 18/02/2025 của CN VP ĐKĐĐTPBMT (nay là CNKVBMT): Số hiệu thửa đất: 1079 (tách từ thửa 350), TBĐ địa chính: 13. DT: 297,4m2; Đất ở: 50m2; Mục đích SD đất: ODT + CLN. Theo Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất ngày 18/02/2025 CN VP ĐKĐĐTPBMT (nay là CNKVBMT): TĐ số 1151, TBĐ số 13. DT: 297,4m2. Mục đích SD: ODT + CLN (đất ở: 50m2).TSGLVĐ: Không có bất kỳ tài sản gì.